N3Mẫu câu 63

〜ということだ

Công thức:

普通形

Ví dụ & điểm chính

会議は中止ということです。

Kaigi wa chūshi to iu koto desu.

Nghe nói cuộc họp bị hủy.

Nghĩa đầu là nghe nói, tin từ nơi khác

つまり、やり直しということですね。

Tsumari, yarinaoshi to iu koto desu ne.

Tức là phải làm lại đúng không.

Nghĩa hai là nói cách khác, xác nhận kết luận

会話では ってこと に縮みます。

Kaiwa de wa tte koto ni chidjimimasu.

Khi nói rút thành ってこと.

中止ってこと? là dạng hay nghe nhất

Phát
1.00x
63/66
〜ということだ | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest