N3Mẫu câu 48

〜ものだ

Công thức:

V-る

Ví dụ & điểm chính

年を取ると疲れやすくなるものです。

Toshi o toru to tsukareyasuku naru mono desu.

Có tuổi rồi thì hay mệt là chuyện thường.

ものだ nêu lẽ thường của đời

昔はよく叱られたものです。

Mukashi wa yoku shikarareta mono desu.

Hồi xưa tôi hay bị mắng lắm.

Với dạng quá khứ thành hồi tưởng

人の話は最後まで聞くものだ。

Hito no hanashi wa saigo made kiku mono da.

Nghe người ta nói cho hết đã.

Cũng thành giọng dạy dỗ người dưới

Phát
1.00x
48/66
〜ものだ | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest