N3Mẫu câu 28

〜まま

Công thức:

V-た/N の/イA-い/ナA な

Ví dụ & điểm chính

電気をつけたまま寝てしまいました。

Denki o tsuketa mama nete shimaimashita.

Tôi ngủ quên mà đèn vẫn bật.

まま là giữ nguyên trạng thái, thường hàm ý lẽ ra phải đổi

靴のまま入らないでください。

Kutsu no mama hairanaide kudasai.

Xin đừng đi giày vào.

Danh từ dùng の. Đây là quy tắc trong nhà người Nhật

言われたままにやりました。

Iwareta mama ni yarimashita.

Tôi làm y như được bảo.

Với に nghĩa là y nguyên, không thêm ý mình

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
28/66
〜まま | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest