N3Mẫu câu 1

〜わけだ

Công thức:

名詞修飾形

Ví dụ & điểm chính

道理(どうり)で寒(さむ)いわけだ。

Dōri de samui wake da.

Thảo nào lạnh thế.

わけだ là cảm giác vỡ lẽ

窓(まど)が開(ひら)いている。寒(さむ)いわけだ。

Mado ga aite iru. Samui wake da.

Cửa sổ mở. Thảo nào lạnh.

Nêu sự thật rồi kết bằng わけだ

つまり、行(い)けないわけですね。

Tsumari, ikenai wake desu ne.

Tức là bạn không đi được đúng không.

Nghĩa khác là nói cách khác, để xác nhận mình hiểu đúng

Phát
1.00x
1/66