N2Mẫu câu 68
〜まい
Công thức:
V-る/V-ます
Ví dụ & điểm chính
二度とあの店には行くまい。
Nido to ano mise ni wa iku mai.
Tôi sẽ không bao giờ đến quán đó nữa.
まい là ý chí phủ định
雨は降るまいと思っていました。
Ame wa furu mai to omotte imashita.
Tôi tưởng trời sẽ không mưa.
Nghĩa hai là phỏng đoán phủ định
源表では ❄️ が付いています。
Genpyō de wa yuki jirushi ga tsuite imasu.
Bảng gốc đánh dấu bông tuyết cho nó.
Tức là hầu như không ai nói
