N1Mẫu câu 21
〜すら/〜ですら
Công thức:
N
Ví dụ & điểm chính
専門家ですら分からない問題です。
Senmonka de sura wakaranai mondai desu.
Vấn đề mà đến chuyên gia cũng chịu.
すら là さえ trong văn viết
自分の名前すら書けませんでした。
Jibun no namae sura kakemasen deshita.
Đến tên mình cũng không viết nổi.
Phía sau hầu như luôn phủ định
さえ より硬く、論説に向きます。
Sae yori kataku, ronsetsu ni mukimasu.
Cứng hơn さえ, hợp với bài luận.
Hội thoại dùng さえ, viết thì すら
